Skip to content

NORMA - Cổ dê, đai siết ống mềm TORRO, GBS, GEMI

Giới thiệu

NORMA Group (Đức) là tập đoàn hàng đầu về giải pháp siết và kết nối ống. Chánh Vinh là đại lý ủy quyền NORMA Group tại Việt Nam, cung cấp 1.290 mã NORMA chính hãng: cổ dê (đai siết ống) TORRO, GBS, GEMI, Quick Lock, đai cuộn NORMETTA, kẹp ống NORMAFIX RLGU và khớp nối ống NORMACONNECT.

Chọn dòng sản phẩm bên dưới hoặc xem bài giới thiệu NORMA và bảng tổng quan sản phẩm cuối trang.

Chọn nhóm sản phẩm

NORMA Group (Đức) – nhà sản xuất giải pháp siết và kết nối ống. Chọn dòng sản phẩm để xem đầy đủ kích thước và báo giá.

NORMA Group – siết và nối ống từ Đức

NORMA Group là tập đoàn của Đức, trụ sở tại Maintal (gần Frankfurt), có lịch sử từ năm 1896 và niêm yết trên sàn chứng khoán Frankfurt. NORMA Group chuyên về giải pháp siết và kết nối ống: cổ dê (hose clamp), kẹp ống (pipe clamp), khớp nối ống (pipe coupling) và đầu nối dẫn lưu chất cho ô tô, máy móc, cấp thoát nước, hạ tầng. Các thương hiệu trong tập đoàn gồm NORMA, ABA, Breeze, R.G.RAY, Serflex và TORCA; sản phẩm được dùng ở hơn 100 quốc gia.

Chánh Vinh là đại lý ủy quyền NORMA Group tại Việt Nam. Trên chanhvinh.com hiện có 1.290 mã NORMA chính hãng, gồm cổ dê TORRO, GBS, GEMI, Quick Lock, đai cuộn NORMETTA, kẹp ống NORMAFIX RLGU và khớp nối ống NORMACONNECT. Mỗi mã có bảng thông số kỹ thuật để tra cứu trước khi đặt hàng.

Tổng quan sản phẩm NORMA

DòngKiểuDải kích thướcDùng choSố mã
NORMA TORROCổ dê vặn vít (worm drive hose clamp), tiêu chuẩn DIN 3017Ø 8–300 mm, bản 9 / 12 mm, W2 · W4 · W5Ống mềm dẫn nước, khí, nhiên liệu, ống gió; ô tô, máy móc, công nghiệp chung110
NORMA GBSCổ dê siết bulong (T-bolt clamp), đai bản rộngØ 17–252 mm, bản 18–30 mm, W2 · W4 · W5Ống lớn, áp lực cao, rung mạnh, ống hút – xả công nghiệp120
NORMA GEMICổ dê vặn vít phổ thôngØ 8–300 mm, bản 9 / 12 mm, W1Dân dụng, sửa chữa, môi trường khô69
NORMA Quick LockCổ dê khóa nhanh (quick release clamp)Ø 25–660 mm, bản 9 / 12 mm, W2 · W4Cần tháo lắp thường xuyên, ống đường kính lớn41
NORMETTAĐai siết cuộn (banding) 30 m + đầu khóa NB-D / NB-GĐai láng 9–19 mm, đai gân 12 mmKẹp đường kính tùy ý: ống, bồn, cột rất lớn; cắt theo chiều dài cần11
NORMAFIX RLGUKẹp ống có lót cao su (rubber lined P-clip / pipe clamp)Ø ống theo mã, bản 12 mm, W1 · W3Cố định ống, dây, cáp lên khung; giảm rung, giảm ồn113
NORMACONNECT (FGR)Khớp nối ống trơn (pipe coupling): Grip, Flex, Rep, Plast Grip, Combi GripØ ngoài ống 26,9–711 mm; thân inox, gioăng EPDM / NBRNối, sửa ống kim loại / nhựa không cần hàn, ren, mặt bích; bù giãn nở (Flex), sửa ống thủng (Rep)772

Chọn nhanh theo ứng dụng

  • Ống mềm thông dụng (nước, khí, nhiên liệu, ống gió): TORRO; công việc dân dụng, môi trường khô: GEMI.
  • Ống lớn, áp lực cao, rung mạnh: GBS siết bulong, lực siết lớn và ôm đều.
  • Tháo lắp thường xuyên: Quick Lock.
  • Đường kính rất lớn hoặc không theo cỡ chuẩn: đai cuộn NORMETTA đai láng / đai gân.
  • Cố định ống, cáp vào khung, chống rung: kẹp ống NORMAFIX RLGU.
  • Nối hoặc sửa ống trơn không hàn: khớp nối NORMACONNECT – Grip cho ống kim loại, Plast Grip ống nhựa, Combi Grip nhựa – kim loại, Flex bù giãn nở, Rep E sửa ống thủng.

Cấp vật liệu W1 – W5

CấpVật liệuMôi trường
W1Thép mạ kẽmTrong nhà, khô
W2Đai inox, vít thép mạẨm vừa phải
W3Toàn bộ inoxẨm, ngoài trời
W4Inox austenitic (tương đương 304)Ngoài trời, ẩm cao
W5Inox chịu axit (tương đương 316)Ven biển, hóa chất, thực phẩm

Đo cỡ và quy đổi đơn vị

Đo đường kính ngoài của ống (sau khi đã lắp vào đầu nối), rồi chọn mã có dải siết chứa số đo đó, tốt nhất nằm khoảng giữa dải. Ví dụ TORRO 50-70/12W4: siết ống Ø 50–70 mm, bản 12 mm, inox W4. Quy đổi: phi = Ø (mm); ly / li = mm; 1 inch = 25,4 mm (vd ống 2" ≈ Ø 60,3 mm); kg/cm² ≈ bar.

Bảng tra nhanh để tìm mã

Khách thường gọiTên tiếng AnhNhóm hàngThông số chínhKhi nào chọnDòng / mã tiêu biểu
cổ dê, đai siết, đai xiết, khâu siết, kẹp ống mềmworm drive hose clampCổ dê vặn vítØ kẹp Min_Max mm (vd 50–70), bản 9 / 12 mm, W1–W5Ống mềm thông dụng, siết bằng tua vítNORMA TORRO 50-70/12W4
cổ dê bulong, đai siết chịu lực, cổ dê bản toT-bolt clamp, heavy-duty clampCổ dê siết bulongØ kẹp Min_Max mm (vd 29–31), bản 18–30 mmỐng lớn, áp lực cao, rung mạnhNORMA GBS 29-31/18W5
cổ dê khóa nhanh, đai siết tháo nhanhquick release clampCổ dê khóa nhanhØ kẹp Min_Max mm, bản 9 / 12 mmTháo lắp thường xuyênNORMA Quick Lock
đai cuộn, dây đai inox, đai siết cuộnbanding, band clamp, worm drive bandingĐai siết cuộn NORMETTABản rộng mm, chiều dài cuộn 30 m, đầu khóa NB-D / NB-GĐường kính rất lớn hoặc không theo cỡ chuẩnNORMETTA đai láng
kẹp ống, cùm ống, đai ôm ống, kẹp lót cao surubber lined P-clip, pipe clampKẹp ống NORMAFIX RLGUØ ống mm, bản 12 mm, W1 / W3Cố định ống, cáp vào khung, chống rungNORMAFIX RLGU
khớp nối ống, măng sông, nối ống không hànpipe coupling, pipe repair clampKhớp nối ống NORMACONNECTØ ngoài ống mm (vd 57,0), gioăng EPDM / NBRNối hoặc sửa ống trơn không hàn, renNORMACONNECT Grip E

Bài hướng dẫn liên quan

Mua NORMA chính hãng tại Chánh Vinh

Gửi mã, kích thước ống hoặc ảnh mẫu cũ về [email protected] để được tra mã NORMA tương đương và báo giá theo số lượng. Hàng chính hãng NORMA Group, giao hàng toàn quốc.

Câu hỏi thường gặp về NORMA

NORMA là thương hiệu của nước nào?

NORMA thuộc NORMA Group, tập đoàn của Đức có trụ sở tại Maintal, chuyên giải pháp siết và kết nối ống: cổ dê, kẹp ống, khớp nối ống và đầu nối dẫn lưu chất.

Chánh Vinh có phải đại lý NORMA chính hãng không?

Có. Chánh Vinh là đại lý ủy quyền NORMA Group tại Việt Nam, hiện có 1.290 mã NORMA chính hãng trên chanhvinh.com.

NORMA TORRO W4 và W5 khác nhau thế nào?

W4 là inox austenitic tương đương 304, W5 là inox chịu axit tương đương 316. W5 dùng cho môi trường muối, ven biển, hóa chất và thực phẩm.

Khi nào dùng NORMA GBS thay vì TORRO?

Khi ống đường kính lớn, áp lực cao hoặc rung mạnh, cần lực siết lớn và ôm đều: GBS siết bằng bulong, đai bản 18–30 mm.

Khớp nối NORMACONNECT dùng để làm gì?

Khớp nối NORMACONNECT nối hoặc sửa ống trơn mà không cần hàn, ren hay mặt bích: Grip cho ống kim loại, Plast Grip cho ống nhựa, Combi Grip nối nhựa với kim loại, Flex bù giãn nở, Rep E sửa ống thủng. Ø ngoài ống từ 26,9 đến 711 mm.

Làm sao chọn đúng cỡ cổ dê NORMA?

Đo đường kính ngoài của ống sau khi đã lắp vào đầu nối, rồi chọn dải siết chứa số đo đó, tốt nhất nằm khoảng giữa dải. Ví dụ TORRO 50-70 W4 siết ống đường kính 50–70 mm.

Compare products

Select 2 or 3 items to compare

Select first item to compare

Select second item to compare

Select third item to compare

Compare