PANDUITGES144F-A-C0Grommet edging polyethylene
Liên hệ
Bảng tra cơ khí cho sinh viên: bước ren hệ mét, mũi khoan ta rô, cỡ chìa, lực siết bulông, dung sai lắp ghép H7/g607/11/2026
Đấu dây PLC cho sinh viên: cảm biến NPN / PNP, nút nhấn, dừng khẩn, ngõ ra relay và transistor, contactor07/11/2026
Cách đọc datasheet linh kiện cho sinh viên: Absolute Maximum, Min / Typ / Max, ví dụ rơ le, transistor, cảm biến07/11/2026Select 2 or 3 items to compare
Còn gọi là: ống co nhiệt, gen co nhiệt, ống bọc dây, ống ruột gà, lưới bọc cáp · Tiếng Anh: heat shrink tubing, cable sleeving, braided sleeving, spiral wrap